Cao su chống va đập cửa

Từ: kiển, nghiễn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ kiển, nghiễn:

趼 kiển, nghiễn

Đây là các chữ cấu thành từ này: kiển,nghiễn

kiển, nghiễn [kiển, nghiễn]

U+8DBC, tổng 11 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jian3, yan4;
Việt bính: gin2 jin4;

kiển, nghiễn

Nghĩa Trung Việt của từ 趼

(Danh) Móng chân giống thú ngay và phẳng.Một âm là nghiễn.

(Danh)
Da chai cứng trên tay chân (vì bị mài xát).
◇Trang Tử
: Bách xá trọng nghiễn, nhi bất cảm tức , (Thiên đạo ) Đi trăm xá chân chai cứng mà không dám nghỉ.
§ là một đơn vị chiều dài ngày xưa.
§ Cũng như chữ .

kiển (gdhn)
nghiễn, như "nghiễn đài, nghiễn bút (nghiễn mài mực)" (gdhn)

Nghĩa của 趼 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎn]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 11
Hán Việt: KIỂN
vết chai (ở tay, chân)。趼子。
Từ ghép:
趼子

Chữ gần giống với 趼:

,

Chữ gần giống 趼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 趼 Tự hình chữ 趼 Tự hình chữ 趼 Tự hình chữ 趼

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiễn

nghiễn:nghiễn (hỏi thăm)
nghiễn: 
nghiễn: 
nghiễn:nghiễn đài, nghiễn bút (nghiễn mài mực)
nghiễn:nghiễn đài, nghiễn bút (nghiễn mài mực)
nghiễn:nghiễn đài, nghiễn bút (nghiễn mài mực)
kiển, nghiễn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kiển, nghiễn Tìm thêm nội dung cho: kiển, nghiễn